Q&A thường gặp
Hãy xem qua những câu hỏi và câu trả lời thường gặp của hơn 100 triệu bạn bè Qanda và cùng học với họ!
Câu 13. Đồ thị hàm số y = \frac{1 - x}{x + 1} cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là A. (0;1). B. (1;0) C. (0;-1). D. (1;1).
Để tìm giao điểm với trục Oy, ta cho x = 0. Khi đó: \( y = \frac{1 - 0}{0 + 1} = 1. \)
Toán học
thumbnail
Câu 2. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. \((cosx + sinx)^2 + (cosx - sinx)^2 = 2\) B. \(tan^2x - sin^2x = tan^2xsin^2x, \forall x \ne 90^0\) C. \(sin^4x + cos^4x = 1 - 2sin^2xcos^2x\) D. \(sin^6x - cos^6x = 1 - 3sin^2xcos^2x\)
Step1. Kiểm tra A Khai triển (cos x + sin x)^2 và (
Toán học
thumbnail
1.48. Trong 8 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 1 264 chiếc ti vi. Trong 4 tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 164 chiếc ti vi. Hỏi trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc ti vi? Viết biểu thức tính kết quả.
Đầu tiên, tính tổng số ti vi bán trong 4 tháng cuối năm: \(164 \times 4 = 656\) Tiếp theo, tính tổng số ti vi bán cả năm: \(1264 + 656 = 1920\) Trung bình mỗi tháng tr
Toán học
thumbnail
Bài 4. (2,0 điểm) Cho phương trình x^2 + (m - 2)x - 8 = 0, với m là tham số. a) Giải phương trình khi m = 4. b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x_1, x_2 sao cho biểu thức Q = (x_1^2 - 1)(x_2^2 - 4) có giá trị lớn nhất.
Step1. Giải phương trình khi m = 4 Thay m = 4 vào
Toán học
thumbnail
1.2. Cho tập hợp U = {x ∈ N | x chia hết cho 3}. Trong các số 3; 5; 6; 0; 7, số nào thuộc và số nào không thuộc tập U?
Tập U bao gồm các số chia hết cho 3, tức là các số \(x\) mà khi chia cho 3 dư 0. • Số 3
Toán học
thumbnail
14: Cho ba vecto \(\vec{a}(1;2;3); \vec{b}(2;2;-1); \vec{c}(4;0;-4)\). Tọa độ của vecto \(\vec{d} = \vec{a} - \vec{b} + 2\vec{c}\) là A. \(\vec{d}(-7;0;-4)\) B. \(\vec{d}(-7;0;4)\) C. \(\vec{d}(7;0;-4)\) D. \(\vec{d}(7;0;4)\) 15: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức \(\overline{z}\) là:
Ta tính d = a - b + 2c: \( a - b = (1 - 2;\,2 - 2;\,3 - (-1)) = (-1;\,0;\,4) \) \( 2c = 2(4;\,0;\,-4) = (8;\,0;\,-8) \)
Toán học
thumbnail
Câu 29. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=x(x+5)^2, \forall x \in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Ta tìm những nghiệm của f'(x)=0: phương trình x(x+5)^2=0 có hai nghiệm x=0 và x=-5 (x=-5 là nghiệm bội 2). • Tại x=-5, vì (x+5)^2≥0 với mọi x, nên khi xét dấu của f'(x) quanh x=-5, hàm không đổi dấu (vẫn âm ở cả hai bên), do
Toán học
thumbnail
Câu 32. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(e^{x^2} = \sqrt{3}\) là: A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 33. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(2^{2x^2 + 5x + 4} = 4\)
Ta xét phương trình: \( e^{x^2} = \sqrt{3}\) Lấy logarit hai vế, ta được: \( x^2 = \ln\bigl(\sqrt{3}\bigr) = \frac{1}{2} \ln(3)\)
Toán học
thumbnail
Bài 13. Cho tứ giác ABCD có \(\widehat{A} = \widehat{D} = 90^o\), \(\widehat{C} = 40^o\), AB=4 cm, AD=3 cm. Tính diện tích tứ giác ABCD.
Step1. Đặt hệ trục tọa độ Đặt A tại gốc O, cho B trên
Toán học
thumbnail
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈[−10;10] sao cho đồ thị hàm số y=\frac{x-1}{2x^2+6x+m-3} có hai đường tiệm cận đứng? A. 19. B. 15. C. 17. D. 18.
Step1. Xét điều kiện hai nghiệm phân biệt Tính định thức \(\Delta\)
Toán học
thumbnail
Câu 45: Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(\sqrt{2\log_2(x+2)} - \sqrt{\log_2(2x^2-1)} \ge (x+1)(x-5)\) là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Câu 46: Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các số phức \(z\) thỏa mãn điều kiện \(z.\overline{z} = |z+\overline{z}|\). Xét các số phức
Step1. Xác định miền xác định Ta yêu cầu \(x+2>0\) và \(2x^2 -1>0\)
Toán học
thumbnail