Câu hỏi

Hiểu Câu hỏi
ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
| Tên | Kí hiệu | Quan hệ giữa các đơn vị đo liên nhau |
|---|---|---|
| Mét khối | m³ | 1 m³ = … dm³ = … cm³ |
| Đề-xi-mét khối | dm³ | 1 dm³ = … cm³ ; 1 dm³ = … m³ |
| Xăng-ti-mét khối | cm³ | 1 cm³ = … dm³ |
b) Trong các đơn vị đo thể tích :
– Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liên ?
– Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liên ?
Giải pháp
Integer a semper turpis. Morbi ut leo in metus hendrerit aliquam et nec tortor. Morbi mollis aliquet tempor. Donec condimentum lacinia libero, vel feugiat dui lacinia nec. Morbi vel mauris in ex pretium gravida quis vel diam. Quisque porta nulla at elementum elementum. Vivamus rhoncus lectus id diam consectetur posuere.
Quisque vehicula est ut condimentum viverra. Quisque ut nibh aliquet, egestas urna sit amet, malesuada leo. Ut auctor iaculis quam ac ultricies. Curabitur a mi sem.
Quisque aliquet viverra orci et mollis. Pellentesque neque mauris, bibendum sed auctor id, vulputate eu orci. Ut egestas laoreet sem, sit amet consequat eros malesuada quis. Etiam tempus dictum lacus, vel ullamcorper nisi laoreet at. Donec eu mauris non arcu volutpat interdum. Nulla sagittis erat ut auctor sollicitudin. Pellentesque vulputate feugiat eleifend. Quisque ullamcorper venenatis leo vel gravida. Nam eu semper leo.
Q&A tương tự
5

Step1. Chuyển đổi sang đơn vị dm³
Áp dụng 1 m³ = 10

Lời giải:
Phần a) Dùng công thức 1dm² = 0,01m²:
• 6m² 58dm² = 6 + m² = 6,58 m²
• 19m² 7dm² = 19 + m² = 19,07 m²
• 43dm² = m² = 0,43 m²

Dựa vào hệ thống đơn vị đo, ta liệt kê như sau:
a) Đơn vị đo độ dài
• Lớn hơn mét: km, hm, dam
• Mét: m
• Bé hơn mét: dm, cm, mm
Ví dụ với mét:

Step1. Xác định hệ số chuyển đổi giữa các đơn vị độ dài
Mỗi lần chuyển lên hay xuống một bậc, t

Để chuyển đổi từ mm² sang cm², ta biết 1cm = 10mm nên 1cm² = 100mm². Do đó: