Câu hỏi

Hiểu Câu hỏi
3. Viết (theo mẫu) :
a) 1m = \frac{1}{10} dam = 0,1dam
1m = ... km = ... km
1g = ... kg = ... kg
1kg = ... tấn = ... tấn
b) 1m = 10dm = ... cm = ... mm
1km = ... hm = ... dam = ... m
1kg = ... g
1 tấn = ... kg
Giải pháp
Integer a semper turpis. Morbi ut leo in metus hendrerit aliquam et nec tortor. Morbi mollis aliquet tempor. Donec condimentum lacinia libero, vel feugiat dui lacinia nec. Morbi vel mauris in ex pretium gravida quis vel diam. Quisque porta nulla at elementum elementum. Vivamus rhoncus lectus id diam consectetur posuere.
Quisque vehicula est ut condimentum viverra. Quisque ut nibh aliquet, egestas urna sit amet, malesuada leo. Ut auctor iaculis quam ac ultricies. Curabitur a mi sem.
Quisque aliquet viverra orci et mollis. Pellentesque neque mauris, bibendum sed auctor id, vulputate eu orci. Ut egestas laoreet sem, sit amet consequat eros malesuada quis. Etiam tempus dictum lacus, vel ullamcorper nisi laoreet at. Donec eu mauris non arcu volutpat interdum. Nulla sagittis erat ut auctor sollicitudin. Pellentesque vulputate feugiat eleifend. Quisque ullamcorper venenatis leo vel gravida. Nam eu semper leo.
Q&A tương tự
5

Dựa vào hệ thống đơn vị đo, ta liệt kê như sau:
a) Đơn vị đo độ dài
• Lớn hơn mét: km, hm, dam
• Mét: m
• Bé hơn mét: dm, cm, mm
Ví dụ với mét:
\(1\,\text{m} = 10\,\text{dm} = 0{,}1\,\text{dam}\)

Quy đổi độ dài:
\(1dm = \frac{1}{10} \,m\)
\(3dm = \frac{3}{10} \,m\)
\(9dm = \frac{9}{10} \,m\)
Quy đổi khối lượng:
\(1g = \frac{1}{1000} \,kg\)
\(8g = \frac{8}{1000} \,kg\)
\(25g = \frac{25}{1000} \,kg\)

Step1. Chuyển đổi dm sang m
Mỗi 1dm bằng 1

Để đổi đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ta nắm vững mỗi bậc tăng hoặc giảm đều gấp hoặc chia cho 10. Cụ thể:
- a)

Step1. Xác định đơn vị cần đổi
Nhận biết cặp đơn vị liên quan