qanda-logo
apple logogoogle play logo

Kết quả tính toán

Công thức
Giải phương trình bậc hai
Đáp án
circle-check-icon
expand-arrow-icon
expand-arrow-icon
expand-arrow-icon
expand-arrow-icon
$$x ^ { 2 } - 4 x + 1 = 0$$
$\begin{array} {l} x = 2 + \sqrt{ 3 } \\ x = 2 - \sqrt{ 3 } \end{array}$
Hãy áp dụng công thức nghiệm để tính
$x = \dfrac { \color{#FF6800}{ - } \left ( \color{#FF6800}{ - } 4 \right ) \pm \sqrt{ \left ( - 4 \right ) ^ { 2 } - 4 \times 1 \times 1 } } { 2 \times 1 }$
$ $ Bỏ ngoặc đổi dấu $ $
$x = \dfrac { 4 \pm \sqrt{ \left ( - 4 \right ) ^ { 2 } - 4 \times 1 \times 1 } } { 2 \times 1 }$
$x = \dfrac { 4 \pm \sqrt{ \left ( \color{#FF6800}{ - } \color{#FF6800}{ 4 } \right ) ^ { \color{#FF6800}{ 2 } } - 4 \times 1 \times 1 } } { 2 \times 1 }$
$ $ Nếu nâng lên luỹ thừa số chẵn của số âm hãy xoá dấu (-) bởi số dương $ $
$x = \dfrac { 4 \pm \sqrt{ 4 ^ { 2 } - 4 \times 1 \times 1 } } { 2 \times 1 }$
$\color{#FF6800}{ x } = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 \pm \sqrt{ 4 ^ { 2 } - 4 \times 1 \times 1 } } { 2 \times 1 } }$
$ $ Hãy sắp xếp biểu thức $ $
$\color{#FF6800}{ x } = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 \pm \sqrt{ 12 } } { 2 \times 1 } }$
$x = \dfrac { 4 \pm \sqrt{ \color{#FF6800}{ 12 } } } { 2 \times 1 }$
$ $ Bên trong dấu căn bậc hai, hãy tìm và sắp xếp những phần có thể đưa ra ngoài căn $ $
$x = \dfrac { 4 \pm \color{#FF6800}{ 2 } \sqrt{ \color{#FF6800}{ 3 } } } { 2 \times 1 }$
$x = \dfrac { 4 \pm 2 \sqrt{ 3 } } { 2 \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 1 } }$
$ $ Vì số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó. $ $
$x = \dfrac { 4 \pm 2 \sqrt{ 3 } } { \color{#FF6800}{ 2 } }$
$\color{#FF6800}{ x } = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 \pm 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } }$
$ $ Hãy phân tách kết quả $ $
$\begin{array} {l} \color{#FF6800}{ x } = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 + 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } } \\ \color{#FF6800}{ x } = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 - 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } } \end{array}$
$\begin{array} {l} x = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 + 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } } \\ x = \dfrac { 4 - 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } \end{array}$
$ $ Giản lược phân số $ $
$\begin{array} {l} x = \color{#FF6800}{ \dfrac { 2 + \sqrt{ 3 } } { 1 } } \\ x = \dfrac { 4 - 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } \end{array}$
$\begin{array} {l} x = \dfrac { 2 + \sqrt{ 3 } } { \color{#FF6800}{ 1 } } \\ x = \dfrac { 4 - 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } \end{array}$
$ $ Nếu mẫu số là 1 thì có thể khử mẫu $ $
$\begin{array} {l} x = \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ + } \sqrt{ \color{#FF6800}{ 3 } } \\ x = \dfrac { 4 - 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } \end{array}$
$\begin{array} {l} x = 2 + \sqrt{ 3 } \\ x = \color{#FF6800}{ \dfrac { 4 - 2 \sqrt{ 3 } } { 2 } } \end{array}$
$ $ Giản lược phân số $ $
$\begin{array} {l} x = 2 + \sqrt{ 3 } \\ x = \color{#FF6800}{ \dfrac { 2 - \sqrt{ 3 } } { 1 } } \end{array}$
$\begin{array} {l} x = 2 + \sqrt{ 3 } \\ x = \dfrac { 2 - \sqrt{ 3 } } { \color{#FF6800}{ 1 } } \end{array}$
$ $ Nếu mẫu số là 1 thì có thể khử mẫu $ $
$\begin{array} {l} x = 2 + \sqrt{ 3 } \\ x = \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ - } \sqrt{ \color{#FF6800}{ 3 } } \end{array}$
Trải nghiệm nhiều tính năng hơn với App QANDA.
Tìm kiếm bằng ảnh câu hỏi
Hỏi đáp 1:1 với gia sư hàng đầu
Đề bài gợi ý từ AI & bài giảng lý thuyết
apple logogoogle play logo