qanda-logo
apple logogoogle play logo

Kết quả tính toán

Công thức
Hãy liệt kê tất cả các ước số
Đáp án
circle-check-icon
expand-arrow-icon
$$2 \times 2 \times 2 \times 2 \times 2$$
$1 , 2 , 4 , 8 , 16 , 32$
Hãy tìm tất cả các ước số
$\color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 }$
$ $ Hãy phân tích số nguyên $ $
$\color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 } \color{#FF6800}{ \times } \color{#FF6800}{ 2 }$
$\color{#FF6800}{ 2 } \times 2 \times 2 \times 2 \times 2$
$ $ Trường hợp không ghi số mũ thì số hạng đó có số mũ bằng 1 $ $
$\color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times 2 \times 2 \times 2 \times 2$
$2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } \times 2 \times 2 \times 2$
$ $ Trường hợp không ghi số mũ thì số hạng đó có số mũ bằng 1 $ $
$2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times 2 \times 2 \times 2$
$2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } \times 2 \times 2$
$ $ Trường hợp không ghi số mũ thì số hạng đó có số mũ bằng 1 $ $
$2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times 2 \times 2$
$2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } \times 2$
$ $ Trường hợp không ghi số mũ thì số hạng đó có số mũ bằng 1 $ $
$2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times 2$
$2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 }$
$ $ Trường hợp không ghi số mũ thì số hạng đó có số mũ bằng 1 $ $
$2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times 2 ^ { 1 } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } }$
$\color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } \times \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } }$
$ $ Vì cơ số giống nhau nên hãy cộng số mũ lại $ $
$\color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } }$
$2 ^ { \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } \color{#FF6800}{ + } \color{#FF6800}{ 1 } }$
$ $ Tính tổng $ $
$2 ^ { \color{#FF6800}{ 5 } }$
$\color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 5 } }$
$ $ Liệt kê ước số của các thừa số $ $
$\color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 0 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 2 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 3 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 4 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 5 } }$
$\color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 0 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 1 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 2 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 3 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 4 } } , \color{#FF6800}{ 2 } ^ { \color{#FF6800}{ 5 } }$
$ $ Tính tích của tất cả các ước số $ $
$\color{#FF6800}{ 1 } , \color{#FF6800}{ 2 } , \color{#FF6800}{ 4 } , \color{#FF6800}{ 8 } , \color{#FF6800}{ 16 } , \color{#FF6800}{ 32 }$
Trải nghiệm nhiều tính năng hơn với App QANDA.
Tìm kiếm bằng ảnh câu hỏi
Hỏi đáp 1:1 với gia sư hàng đầu
Đề bài gợi ý từ AI & bài giảng lý thuyết
apple logogoogle play logo