qanda-logo
search-icon
Symbol
Problem
solution-image
$mx$ $\left(x+0.1\right)+\left(x+0.3\right)+\left(x+0.5\right)+\left(x+0.7\right)=161.6$ Một người đi $\times e$ đạp trong $80$ phút với vận $10c$ $12,6km/gib$ $Q13ng$ đường người đó đi được là $b0$ nhiêu $km2$ Điền số thích hợp để viết vào chỗ chấm của $\dfrac {4} {5}dm^{3}=$ $cm^{3}$ Trong lớp $5A,$ nếu xếp mỗi bàn $4$ học sinh thì còn thừa $3$ học sinh, nếu xếp mỗi bàn 5 học sinh thì còn thừa 1 bàn. Hỏi lớp $5A$ có mấy học sinh? Tìm hai số biết tổng của chúng là $190$ và số lớn chia cho số bé được $4$ Một con gà rưỡi nặng bốn cân rưỡi. Hỏi $4c$ con gà như thế nặng bao nhiêu kg? Cho một hình tam giác có diên tích là 765om?
Differential Equations
Solution
answer-user-profile-image
Qanda teacher - Shashank
Hello dear, Unfortunately this question isn't in English. Can u post an English question.
Similar problem
search-thumbnail-b) 2^{0} mười mất nghinphay hhông 43.04 c14283 24 d145 .9,52n5
+ 18,24 Di 93 dias b) 71,52 đọc $2^{0}$ $la$ $:.8ay$ mười mất nghinphay hhông 43.04 -126 c14283 24 d145 $.9,52n5$ $3$ $9s$ $18.38$ $200$ Câu 2 Đặt tính rồi tính: tram nãmerani mưdi hai. 80.4 17132 20 8566 a) 24,8 + 18,24 c) 42,83 x 24 1027,92 b) 93 - 12,6 Câu 3Khoanh tròn d) 45,95 : 2,5 a) Giá trị của chữ số vào chữ đặt trước câu trả lời dúng: 7 trong số 278,05 là: A. 700 B 70 Câu 5: 5dm26cm2 = ....dm2 C. 7 $D.7110$ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 5,6 B. 5,60 5,06 Câu 6: Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm: $D.5,006$ a) 18,7.>..17,8 c) 47,06 <. 47,6 b) 3,05 $=..3,050$ d) $1,007$ $<1,07$ Câu 7: Một ô tô trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 49km và trong 5 giờ sau môi giờ đi được 45km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km? Câu 8: Một hình tam giác có diện tích là $216cm2$ chiều cao là $18cm$ Tính độ dài cạnh đáy của tam giác đó. Câu 9: Tùng có 38 viên bi gồm hai loại bi xanh và bi đỏ, trong $dO$ $cO$ $13$ viên bi đỏ. Tim tỉ số phần trăm số bị đỏ và bị xanh của Tùng. $Cau$ 10: Một cửa hàng lương thực có 50 tạ gạo gồm gạo nếp và gạo tẻ, trong đó $35^{°}/$ $0lasQ$ gạo nếp. Hỏi của hàng có bao nhiêu kg gạo tẻ? ĐỀ 2: Môn Toán $4a1:.>,<,=,7$ . $17,9217,09b\right)67,8.<687$ $a\right)\left(653-391^{8}\right)5\times 26$ $=259$ $=51$ $=13$ $0,53.=20,530d\right)42,9<42,901$ 12: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời $r$ $dlng$ $b|\left(131^{8+9}\right):^{25-469}=26$
1st-6th grade
Algebra
Search count: 180
search-thumbnail-Cho học sinh lớp 11A, 3 học sinh lớp 11B.5b0 sinh 1(p11C\timesbB thành một hàng dọc.
SỞ GD & ĐT HÀ NỌI KỲ THI OLIMPIC CÁC MÔN VĂN HOÁ CỤM HOÀN KIỂM– HAI BÀ TRƯNG NĂM HỌC 2018 – 2019 ĐỀ THI MÔN : TOẢN LỚP 11 ( Đề thi có 01 trang gồm 05 bài Thời gian làm bài 150 phút) Bài 1 (5,0 điểm) 1) Giải các phương trình sau : a) $nx+si0$ $n2x+sin3x=0$ $b\right)1+tnx=2sinx+\dfrac {1} {cosx}$ $c$ $ABcc6sinA+sinB+sinC=co\dfrac {A} {2}+cos\dfrac {n} {2}+co$ $cnimg$ $2$ 2) Cho tam giác minh tam giác ABC đều. Bài 2 (3,0 điểm) 1) Tìm hệ số của x00 trong khai triển $\left(x+1\right)^{°}+\left(x+1\right)^{31}+.$ $+\left(x+1\right)^{209}$ 2) Cho 2 học sinh lớp 11A, 3 học sinh lớp $11B.5b0$ sinh $1\left(p11C\times bB$ thành một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho không có hai bạn cùng lớp đứng $canhnb$ Bài 3 $\left(4.0d1im\right)$ Cho dãy $s6\left(a\right)$ thoả mãn $4=1,4+1=-\right)$ $3+2$ $y_{n}\geq 1$ I) Chứng minh $u.∈\left(0.1\right),y_{n}\geq 2$ 2) Chứng minh (u,) là đãy giảm. 3) Tim công thức tổng quát của dây số trên. Bài 4 (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau: $1\right)lim\left(\dfrac {\sqrt{n^{2}+n+4} +3n} {2-n}$ 2) $lim _{x→1}\dfrac {\left(\sqrt{3x+1} -\sqrt{5x+3} \right)} {x-1}$ điểm) Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD cạnh a. Một điểm S thay đổi thuộc Bài 5 (6,0 đường thẳng qua Avuông góc với (P). Gọi $4NB$ là hình chiếu của A lên $sB.sD.SC$ 1) Chứng minh bốn điểm A,M,N,P đồng phẳng. 2) Chứng minh MP luôn đi qua một điểm cố định khi S thay đổi. 3) Tìm vị trí của S dể diện tích tam giác APC lớn nhất. $-$ Hết $Canb6$ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:. Số bảo $dam$ $....$ Chữ kí cán bộ coi thi số 1: Chữ kí cán bộ coi thi số 2:
10th-13th grade
Other